Cảm biến lưu lượng Ifm SD5800


DANH MỤC IFM

Cảm biến lưu lượng Ifm sd5800

Cảm biến lưu lượng SD5800

Thương hiệu: Ifm
Mã sản phẩm: SDR14DGXFRKG/US-100

  • Đo chính xác lưu lượng, mức tiêu thụ, áp suất và nhiệt độ của môi chất
  • Độ chính xác cao, độ lặp lại và phép đo thông số động
  • Dùng để phát hiện khí Heli
  • Màn hình màu đỏ/xanh để xác định rõ ràng phạm vi chấp nhận được
  • Màn hình có thể xoay để đạt được sự căn chỉnh tối ưu

Chia sẻ:

Đặc tính sản phẩm

Số lượng đầu vào và đầu ra Số lượng đầu ra digital: 2; Số lượng đầu ra analog: 1
Dải đo
0.8...83.4 l/min0.3...27.6 m/s0.05...5 m³/h
Kết nối với hệ thống kết nối ren trong G 1/4" DN8
Ứng dụng cho các ứng dụng công nghiệp
Môi chất helium
Nhiệt độ trung bình[°C] -10...60
Áp suất phá vỡ tối thiểu[bar] 64
Cấp áp suất
16 bar1.6 MPa
MAWP (for applications theo tiêu chuẩn CRN)[bar] 9.5
Hệ số nhiệt độ[1/K] ± 0,07 % MW
Độ chính xác (in the measuring range) ± (6 % MW + 0,6 % MEW); at medium nhiệt độ 23 °C
Khả năng lặp lại 0,8 % MW + 0,2 % MEW
Nhiệt độ môi trường[°C] 0...60
Nhiệt độ bảo quản[°C] -20...85
Độ ẩm không khí tương đối tối đa[%] 90
Cấp bảo vệ IP 65; IP 67

Thời gian đáp ứng

Thời gian đáp ứng[s] 0.1; (dAP = 0)
Giá trị quá trình giảm chấn dAP[s] 0...5
Tùy chọn cấu hình tham số độ trễ/ window; thường mở/đóng; current/pulse output; màn hình có thể xoay và tắt; Bộ phận hiển thị; tổng số
Tín hiệu đầu ra Tín hiệu chuyển đổi; tín hiệu analog; tín hiệu xung; IO-Link; ( có thể cấu hình được)
Thiết kế phần điện PNP/NPN
Số lượng đầu ra digital 2
Chức năng đầu ra thường mở/đóng; ( có thể cấu hình được)
Điện áp sụt tối đa của đầu ra chuyển đổi DC[V] 2.5
Tín hiệu ra chuyển mạch DC cố định[mA] 150; (per output)
Số lượng đầu ra analog 1
Đầu ra dòng analog[mA] 4...20; (scalable)
Tải trọng tối đa[O] 500
Đầu ra dang xung đồng hồ đo lượng tiêu thụ
Bảo vệ ngắn mạch
Loại bảo vệ ngắn mạch Có (non-latching)
Bảo vệ quá tải

Đầu vào / đầu ra

Số lượng đầu vào và đầu ra Số lượng đầu ra digital: 2; Số lượng đầu ra analog: 1
Điện áp hoạt động[V] 18...30 DC; (to SELV/PELV)
Mức tiêu thụ dòng điện[mA] < 80
Cấp bảo vệ III
Bảo vệ phân cực ngược
Thời gian trễ bật nguồn[s] 1
Đầu vào thiết lập lại bộ đếm
Dải đo
0.8...83.4 l/min0.3...27.6 m/s0.05...5 m³/h
Phạm vi hiển thị
0...100 l/min0...33.1 m/s0...6 m³/h
Độ phân giải
0.2 l/min0.1 m/s0.01 m³/h
Điểm đặt SP
1.3...83.3 l/min0.4...27.6 m/s0.08...5 m³/h
Điểm đặt lại rP
0.9...82.9 l/min0.3...27.5 m/s0.05...4.97 m³/h
Analog start point ASP
0...66.6 l/min0...22.1 m/s0...4 m³/h
Analog end point AEP
16.7...83.3 l/min5.5...27.6 m/s1...5 m³/h
Low flow cut-off LFC
0.6...0.8 l/min0.2...0.3 m/s0.04...0.05 m³/h
Bước điều chỉnh
0.1 l/min0.1 m/s0.01 m³/h
Giao diện truyền thông IO-Link
Kiểu truyền động COM2 (38,4 kBaud)
Phiên bản IO-Link 1.1
tiêu chuẩn SDCI IEC 61131-9 CDV
Profiles Digital Measuring Sensor (0x800A), Nhận diện và Chẩn đoán (0x4000)
chế độ SIO
Yêu cầu port kết nối chính class A
Xử lý dữ liệu analog 8
Xử lý dữ liệu nhị phân 2
Thời gian chu kỳ xử lý tối thiểu[ms] 7.2
Hỗ trợ DeviceID>
Kiểu hoạt độngDeviceID
Mặc định1301

Tải tài liệu cho SD5800

Tải file PDF

SẢN PHẨM LIÊN QUAN