Cảm biến áp suất Turck

DANH MỤC TURCK

Cảm biến áp suất Turck PS510-10V-01-LI2UPN8-H1141

Kiểu thiết kế: Cùng với màn hình hiển thị    • Kiểu đấu nối: Đầu kết nối M12x1
Cấp bảo vệ: IP66/IP67/IP69K    • Nhiệt độ môi trường: -40…+80 °C
Thông số của sản phẩm PS510-10V-01-LI2UPN8-H1141
  ✔ 4-digit, 2-color (red/green), 12-segment display, rotatable by 180°   ✔ Vỏ cảm biến có thể xoay sau khi lắp đặt kết nối hệ thống   ✔ Cảm biến đo kim loại   ✔ Dải áp suất -1…10 bar relative   ✔ 18…33 VDC   ✔ Tiếp điểm NO/NC, đầu ra PNP/NPN, đầu ra analog (dòng/điện áp), IO-Link   ✔ Kết nối với hệ thống bằng ren trong G1/4"   ✔ Thiết bị Plug-in, M12 × 1

Cảm biến áp suất Turck PS510-10V-01-LI2UPN8-H1141/X

Kiểu thiết kế: Cùng với màn hình hiển thị    • Kiểu đấu nối: Đầu kết nối M12x1
Cấp bảo vệ: IP66/IP67/IP69K    • Nhiệt độ môi trường: -40…+80 °C
Thông số của sản phẩm PS510-10V-01-LI2UPN8-H1141/X
  ✔ 4-digit, 2-color (red/green), 12-segment display, rotatable by 180°   ✔ Vỏ cảm biến có thể xoay sau khi lắp đặt kết nối hệ thống   ✔ Cảm biến đo kim loại   ✔ Pressure peak orifice   ✔ Dải áp suất -1…10 bar relative   ✔ 18…33 VDC   ✔ Tiếp điểm NO/NC, đầu ra PNP/NPN, đầu ra analog (dòng/điện áp), IO-Link   ✔ Kết nối với hệ thống bằng ren trong G1/4"   ✔ Thiết bị Plug-in, M12 × 1

Cảm biến áp suất Turck PS310-1V-01-2UPN8-H1141

Kiểu thiết kế: Cùng với màn hình hiển thị    • Kiểu đấu nối: Đầu kết nối M12x1
Cấp bảo vệ: IP66/IP67/IP69K    • Nhiệt độ môi trường: -40…+80 °C
Thông số của sản phẩm PS310-1V-01-2UPN8-H1141
  ✔ 4-digit, 2-color (red/green), 12-segment display, rotatable by 180°   ✔ Vỏ cảm biến có thể xoay sau khi lắp đặt kết nối hệ thống   ✔ Tế bào đo bằng gốm Ceramic   ✔ 18…33 VDC   ✔ Tiếp điểm NO/NC, đầu ra PNP/NPN, IO-Link   ✔ Kết nối với hệ thống bằng ren trong G1/4"   ✔ Thiết bị Plug-in, M12 × 1

Cảm biến áp suất Turck PS310-1V-01-2UPN8-H1141/X

Kiểu thiết kế: Cùng với màn hình hiển thị    • Kiểu đấu nối: Đầu kết nối M12x1
Cấp bảo vệ: IP66/IP67/IP69K    • Nhiệt độ môi trường: -40…+80 °C
Thông số của sản phẩm PS310-1V-01-2UPN8-H1141/X
  ✔ 4-digit, 2-color (red/green), 12-segment display, rotatable by 180°   ✔ Vỏ cảm biến có thể xoay sau khi lắp đặt kết nối hệ thống   ✔ Tế bào đo bằng gốm Ceramic   ✔ Peak pressure aperture   ✔ 18…33 VDC   ✔ Tiếp điểm NO/NC, đầu ra PNP/NPN, IO-Link   ✔ Kết nối với hệ thống bằng ren trong G1/4"   ✔ Thiết bị Plug-in, M12 × 1

Cảm biến áp suất Turck PT250R-2004-IX-DA91

Kiểu thiết kế: Không có màn hình    • Kiểu đấu nối: Đầu nối, tiêu chuẩn DIN EN 175301-803 Form A
Cấp bảo vệ: IP65    • Nhiệt độ môi trường: -25…+85 °C
Thông số của sản phẩm PT250R-2004-IX-DA91
  ✔ Tế bào đo kim loại được hàn hoàn toàn   ✔ ATEX Ex II 1/2 GD   ✔ Vật liệu làm kín FPM   ✔ 10…30 VDC   ✔ Tín hiệu ra Tín hiệu Analog 4…20 mA   ✔ Kết nối với hệ thống G1/4" ren đực (chống rò rỉ ở mặt sau) theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 1179-2 với vòng đệm dạng FPM   ✔ Thiết bị kết nối, DIN EN 175301-803-A   ✔ ATEX, IECEx   ✔ Category II 1/2 GD, Ex zone 0

Cảm biến áp suất Turck PT250R-2104-I2-DT043P

Kiểu thiết kế: Không có màn hình    • Kiểu đấu nối: Đầu cắm, Deutsch DT04-3P
Cấp bảo vệ: IP69K    • Nhiệt độ môi trường: -40…+100 °C
Thông số của sản phẩm PT250R-2104-I2-DT043P
  ✔ Dành cho ứng dụng thủy lực di động   ✔ Tế bào đo kim loại được hàn hoàn toàn   ✔ Không kín   ✔ Với đầu dò chịu áp suất   ✔ Thiết kế nhỏ gọn và cứng cáp   ✔ Excellent EMC properties   ✔ Độ chính xác cao và độ ổn định lâu dài   ✔ Kfz-Norm ISO 16750   ✔ Dải áp suất 0…250 bar rel.   ✔ 7.5…33 VDC   ✔ Tín hiệu ra Tín hiệu Analog 4…20 mA   ✔ Kết nối với hệ thống G1/4" ren đực (chống rò rỉ ở mặt sau) theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 1179-2 với vòng đệm dạng FPM   ✔ Thiết bị kết nối, Deutsch DT04-3P

Cảm biến áp suất Turck PT400R-2104-I2-DT043P

Kiểu thiết kế: Không có màn hình    • Kiểu đấu nối: Đầu cắm, Deutsch DT04-3P
Cấp bảo vệ: IP69K    • Nhiệt độ môi trường: -40…+100 °C
Thông số của sản phẩm PT400R-2104-I2-DT043P
  ✔ Dành cho ứng dụng thủy lực di động   ✔ Tế bào đo kim loại được hàn hoàn toàn   ✔ Không kín   ✔ Với đầu dò chịu áp suất   ✔ Thiết kế nhỏ gọn và cứng cáp   ✔ Excellent EMC properties   ✔ Độ chính xác cao và độ ổn định lâu dài   ✔ Kfz-Norm ISO 16750   ✔ Dải áp suất 0…400 bar rel.   ✔ 7.5…33 VDC   ✔ Tín hiệu ra Tín hiệu Analog 4…20 mA   ✔ Kết nối với hệ thống G1/4" ren đực (chống rò rỉ ở mặt sau) theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 1179-2 với vòng đệm dạng FPM   ✔ Thiết bị kết nối, Deutsch DT04-3P

Cảm biến áp suất Turck PT60R-2104-I2-DT043P

Kiểu thiết kế: Không có màn hình    • Kiểu đấu nối: Đầu cắm, Deutsch DT04-3P
Cấp bảo vệ: IP69K    • Nhiệt độ môi trường: -40…+100 °C
Thông số của sản phẩm PT60R-2104-I2-DT043P
  ✔ Dành cho ứng dụng thủy lực di động   ✔ Tế bào đo kim loại được hàn hoàn toàn   ✔ Không kín   ✔ Với đầu dò chịu áp suất   ✔ Thiết kế nhỏ gọn và cứng cáp   ✔ Excellent EMC properties   ✔ Độ chính xác cao và độ ổn định lâu dài   ✔ Kfz-Norm ISO 16750   ✔ Dải áp suất 0…60 bar rel.   ✔ 7.5…33 VDC   ✔ Tín hiệu ra Tín hiệu Analog 4…20 mA   ✔ Kết nối với hệ thống G1/4" ren đực (chống rò rỉ ở mặt sau) theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 1179-2 với vòng đệm dạng FPM   ✔ Thiết bị kết nối, Deutsch DT04-3P

Cảm biến áp suất Turck PT100R-2104-I2-DT043P

Kiểu thiết kế: Không có màn hình    • Kiểu đấu nối: Đầu cắm, Deutsch DT04-3P
Cấp bảo vệ: IP69K    • Nhiệt độ môi trường: -40…+100 °C
Thông số của sản phẩm PT100R-2104-I2-DT043P
  ✔ Dành cho ứng dụng thủy lực di động   ✔ Tế bào đo kim loại được hàn hoàn toàn   ✔ Không kín   ✔ Với đầu dò chịu áp suất   ✔ Thiết kế nhỏ gọn và cứng cáp   ✔ Excellent EMC properties   ✔ Độ chính xác cao và độ ổn định lâu dài   ✔ Kfz-Norm ISO 16750   ✔ Dải áp suất 0…100 bar rel.   ✔ 7.5…33 VDC   ✔ Tín hiệu ra Tín hiệu Analog 4…20 mA   ✔ Kết nối với hệ thống G1/4" ren đực (chống rò rỉ ở mặt sau) theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 1179-2 với vòng đệm dạng FPM   ✔ Thiết bị kết nối, Deutsch DT04-3P

Cảm biến áp suất Turck PT160R-2104-I2-DT043P

Kiểu thiết kế: Không có màn hình    • Kiểu đấu nối: Đầu cắm, Deutsch DT04-3P
Cấp bảo vệ: IP69K    • Nhiệt độ môi trường: -40…+100 °C
Thông số của sản phẩm PT160R-2104-I2-DT043P
  ✔ Dành cho ứng dụng thủy lực di động   ✔ Tế bào đo kim loại được hàn hoàn toàn   ✔ Không kín   ✔ Với đầu dò chịu áp suất   ✔ Thiết kế nhỏ gọn và cứng cáp   ✔ Excellent EMC properties   ✔ Độ chính xác cao và độ ổn định lâu dài   ✔ Kfz-Norm ISO 16750   ✔ Dải áp suất 0…160 bar rel.   ✔ 7.5…33 VDC   ✔ Tín hiệu ra Tín hiệu Analog 4…20 mA   ✔ Kết nối với hệ thống G1/4" ren đực (chống rò rỉ ở mặt sau) theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 1179-2 với vòng đệm dạng FPM   ✔ Thiết bị kết nối, Deutsch DT04-3P